Bản dịch của từ 白鹊 trong tiếng Việt
白鹊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白鹊 (Danh từ)
【bái què】
01
Chim nhạn trắng có lông trắng, xưa kia được coi là điềm lành, chim báo hiệu điều tốt đẹp.
白羽鹊。古时以为瑞鸟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白鹊
bái
白
què
鹊
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
