Bản dịch của từ 白鹿 trong tiếng Việt
白鹿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白鹿 (Danh từ)
【bái lù】
01
Nai trắng; bạch lộc; hươu trắng
白色的鹿。古时以为祥瑞
Ví dụ
02
Bạch lộc (hình ảnh ẩn dụ để ca ngợi quan thái thú)
以“白鹿”代指太守车驾或作为歌颂太守之典
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bạch Lộc (họ kép – Bạch Lộc; có người thời Hán tên là Bạch Lộc)
复姓。汉有白鹿先生。见汉应劭《风俗通·姓氏下》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白鹿
bái
白
lù
鹿
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
