Bản dịch của từ 白鹿巾 trong tiếng Việt
白鹿巾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白鹿巾 (Danh từ)
【bái lù jīn】
01
Khăn đội đầu làm từ da hươu trắng, thường do ẩn sĩ thời xưa dùng để che đầu, biểu tượng cho sự thanh cao, giản dị.
古代隐士所戴的白色鹿皮做的头巾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白鹿巾
bái
白
lù
鹿
jīn
巾
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
巾冠
巾几
巾卷
巾子
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
