Bản dịch của từ 白鹿洞 trong tiếng Việt
白鹿洞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白鹿洞 (Danh từ)
【bái lù dòng】
01
Tên một hang động nổi tiếng ở Bắc Núi Lô, tỉnh Giang Tây, nơi nhà Nho Trương Lộ và anh trai từng ẩn cư học tập, có truyền thuyết nuôi một con hươu trắng nên gọi là 'Bạch Lộc Động'.
洞名。在江西省星子县北庐山五老峰下。唐贞元中李渤与兄涉隐居读书于此﹐畜一白鹿﹐因名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白鹿洞
bái
白
lù
鹿
dòng
洞
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
