Bản dịch của từ 白鹿洞书院 trong tiếng Việt

白鹿洞书院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白鹿洞书院 (Danh từ)

bái lù dòng shū yuàn
01

Trường học thuật cổ nổi tiếng ở núi Lư Sơn, Giang Tây, từng là nơi giảng dạy của học giả như Chu Hy, mang ý nghĩa lịch sử và văn hóa sâu sắc.

原址在江西庐山五老峰东南。唐代李渤在此隐居读书,曾畜养一白鹿,人称“白鹿先生”,后任江州刺史时在旧居建台榭,遂以白鹿名洞。南唐时朝廷在此建庐山国学,宋初改名为白鹿洞书院,为当时四大书院之一。朱熹、陆九渊等曾在此讲学。元代时毁于兵火,明代重建。清末改为江西林业学堂。建国后逐步修整为白鹿洞书院文管所。1988年列为全国重点文物保护单位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白鹿洞书院

bái

鹿

dòng

shū

yuàn

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
院主
院体
院体派
院体画
院使
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép