Bản dịch của từ 白鹿纸 trong tiếng Việt

白鹿纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白鹿纸 (Danh từ)

bái lù zhǐ
01

Giấy dùng trong thư họa và viết thư pháp thời xưa, có chất lượng tốt, thường dùng để vẽ tranh và viết chữ đẹp.

古代书画用纸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白鹿纸

bái

鹿

zhǐ

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép