Bản dịch của từ 百丈 trong tiếng Việt
百丈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百丈 (Danh từ)
【bǎi zhàng】
01
Thiền sư Bách Trượng, người nổi tiếng trong lịch sử Thiền tông Trung Quốc.
4.唐代名僧怀海﹐住洪州百丈山﹐因以为号﹐称“百丈禅师”。参阅《景德传灯录.洪州百丈山怀海禅师》。
Ví dụ
02
Rất cao, rất sâu hoặc rất xa
1.极言高﹑深或远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dây thừng dùng để kéo thuyền.
2.牵船的篾缆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Dây giếng dài, chỉ chiều sâu hoặc chiều dài của giếng.
3.借指井绳。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百丈
bǎi
百
zhàng
丈
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
丈丈
丈二
丈二和尚
丈人
丈人山
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
