Bản dịch của từ 百业凋敝 trong tiếng Việt

百业凋敝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百业凋敝 (Danh từ)

bǎi yè diāo bì
01

Mọi ngành nghề đều gặp khó khăn, không phát triển, thể hiện sự suy thoái của xã hội.

百业:一切行业。指各行各业都很萧条,不兴旺。形容社会的衰败。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百业凋敝

bǎi

diāo

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
凋兵
敝习
敝人
敝俗
敝力
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép