Bản dịch của từ 百两烂盈 trong tiếng Việt
百两烂盈
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百两烂盈 (Tính từ)
【bái liǎng làn yíng】
01
形容婚嫁或陈设铺张、富丽堂皇:妆奁铺置得极其奢华、光彩耀眼(偏褒/贬指铺张浪费)。可联想为“百辆车的嫁妆,极尽排场”。
两:同“辆”;百辆:一百辆车;烂:灿烂;盈:充满。指妆奁有一百辆车,光彩耀眼,极其丰光。形容婚娶的铺张奢侈。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百两烂盈
bǎi
百
liǎng
两
làn
烂
yíng
盈
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
两七
两三
两上领
两下
两下子
烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
