Bản dịch của từ 百二关山 trong tiếng Việt

百二关山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百二关山 (Danh từ)

bǎi èr guān shān
01

Chỉ quốc gia biên phòng vững chắc, bảo vệ giỏi như lấy hai người chống lại trăm người.

百二:以二敌百。指边防稳固的国家。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百二关山

bǎi

èr

guān

shān

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
关上
关东
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép