Bản dịch của từ 百二山川 trong tiếng Việt

百二山川

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百二山川 (Danh từ)

bǎi èr shān chuān
01

Ẩn dụ cho vùng núi sông hiểm trở, vững chắc, khó xâm nhập.

比喻山河险固之地。同“百二山河”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百二山川

bǎi

èr

shān

chuān

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
川党
川军
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép