Bản dịch của từ 百人 trong tiếng Việt

百人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百人 (Danh từ)

bǎi rén
01

Khoảng một trăm người (con số xấp xỉ, ước lượng số lượng người ~100)

1.满百人的概数。

Ví dụ
02

Tên núi (sơn danh) ở phía tây nam huyện Hán Dương, tỉnh Hồ Bắc

2.山名。在今湖北省汉阳县西南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百人

bǎi

rén

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép