Bản dịch của từ 百人会 trong tiếng Việt
百人会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百人会 (Danh từ)
【bǎi rén huì】
01
盛大的聚会,特指朝廷召集众多重臣参加的大会(“百人”指众多、声势浩大)
众多重臣被召的盛会。语出南朝宋刘义庆《世说新语.宠礼》:“孝武在西堂会﹐伏滔预坐。还﹐下车呼其儿﹐语之曰:‘百人高会﹐临坐未得他语﹐先问:”伏滔何在﹐在此不?“此故未易得。为人作父如此﹐何如?’”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百人会
bǎi
百
rén
人
huì
会
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
