Bản dịch của từ 百代文宗 trong tiếng Việt

百代文宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百代文宗 (Danh từ)

bǎi dài wén zōng
01

Người văn nhân mẫu mực được hậu thế ngưỡng mộ, học tập suốt nhiều đời.

宗:被人所效法的人物。在久远的年代里堪为文人楷模的人物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百代文宗

bǎi

dài

wén

zōng

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
代为
代为说项
代书
代乳粉
文丈
文不加点
文不对题
文丐
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép