Bản dịch của từ 百依百顺 trong tiếng Việt

百依百顺

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百依百顺 (Thành ngữ)

bǎi yī bǎi shùn
01

Ngoan ngoãn phục tùng; vâng lời răm rắp; bảo sao làm vậy; thiên lôi chỉ đâu đánh đó. (Trong Hồng Lâu Mộng, hồi 79 có câu: 'Phàm con gái nhất cử nhất động, mẹ bảo sao nghe vậy'. Ý nói bất kể việc gì cũng phải vâng theo); thiên lôi chỉ đâu đánh đấy

'凡女儿一举一动,他母亲皆百依百顺'指在所有事情上都顺从对方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百依百顺

bǎi

bǎi

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
依丽
依乌
依乘
依于
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép