Bản dịch của từ 百僚 trong tiếng Việt

百僚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百僚 (Danh từ)

bǎi liáo
01

Triều thần; các quan lại (tập hợp quan chức triều đình)

2.百官。《书.皋陶谟》﹕“百僚师师﹐百工惟时。”孔传﹕“僚﹑工﹐皆官也。”《后汉书.邓彪传》﹕“彪在位清白﹐为百僚式。”《新五代史.周太祖纪》﹕“文武百寮﹐六军将校﹐议择贤明﹐以承大统。”宋苏轼《代张方平谏用兵书》﹕“群臣百寮﹐窥见此指﹐多言用兵。”张怀奇《颐和园词》﹕“云栏月树似南朝﹐斑扇当楼拥百僚。”一说﹐一种奴隶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bách liêu; chỉ ‘trăm viên chức, quan lại’ (các thứ viên chức trong bộ, sở thời xưa)

1.亦作“百寮”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百僚

bǎi

liáo

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
僚仆
僚介
僚从
僚佐
僚侍
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép