Bản dịch của từ 百六 trong tiếng Việt
百六
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百六 (Danh từ)
【bǎi liù】
01
Một thuật ngữ cổ nghĩa là điều xui xẻo, điềm rủi (cổ ngữ)
1.古代以为厄运。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên gọi khác của ngày寒食 (寒食节) — tức ngày lễ cấm lửa, thường rơi vào đầu tháng thanh minh; một danh xưng lịch pháp cổ
2.寒食日的别称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百六
bǎi
百
liù
六
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
