Bản dịch của từ 百六掾 trong tiếng Việt

百六掾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百六掾 (Danh từ)

bǎi liù yuàn
01

Một cụm danh hiệu/biệt danh chỉ số lượng viên chức kèm theo (nghĩa gốc: khoảng hơn một trăm người làm chức); về sau dùng để ví von cả nhóm quan lại, viên chức

《晋书.元帝纪》:“﹝建武元年三月﹞辛卯﹐即王位﹐大赦﹐改元……诸参军拜奉车都尉﹐掾属驸马都尉。辟掾属百余人﹐时人谓之‘百六掾’。”后因以喻群僚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百六掾

bǎi

liù

yuàn

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
掾佐
掾史
掾吏
掾属
掾曹
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép