Bản dịch của từ 百六阳九 trong tiếng Việt

百六阳九

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百六阳九 (Danh từ)

bǎi liù yáng jiǔ
01

Năm tai họa; chỉ năm gặp nhiều rủi ro, vận đen (thường là cách nói cổ, dân gian).

泛指灾难之年或厄运。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百六阳九

bǎi

liù

yáng

jiǔ

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
九三学社
九三鼎
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép