Bản dịch của từ 百分比 trong tiếng Việt

百分比

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百分比 (Danh từ)

bǎi fēn bǐ
01

Tỉ lệ phần trăm, biểu thị mối quan hệ giữa hai số bằng phần trăm, ví dụ như 50% là một nửa trong tổng số.

用百分率表示的两个数的比例关系。例如某班四十个学生当中有二十个是女生﹐这一班中女生所占的百分比就是50%。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百分比

bǎi

fēn

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
比上不足比下有余
比丘
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép