Bản dịch của từ 百务具举 trong tiếng Việt

百务具举

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百务具举 (Động từ)

bǎi wù jù jǔ
01

Tất cả các công việc đều được tiến hành.

各种事务全都兴办。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百务具举

bǎi

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
务光
务农
务农息民
务外
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép