Bản dịch của từ 百味 trong tiếng Việt
百味
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百味 (Danh từ)
【bǎi wèi】
01
Cái cối bằng gỗ cũ
2.旧木砧的别名。见明李时珍《本草纲目.服器.故木砧》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhiều loại thực phẩm và hương vị khác nhau.
1.各种食品和滋味。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百味
bǎi
百
wèi
味
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
