Bản dịch của từ 百城之富 trong tiếng Việt
百城之富
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百城之富 (Tính từ)
【bǎi chéng zhī fù】
01
Miêu tả việc sở hữu rất nhiều sách quý giá, phong phú như có tài sản của nhiều thành phố.
形容藏书极多,似拥有许多城市那样富有。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百城之富
bǎi
百
chéng
城
zhī
之
fù
富
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
之个
之乎者也
之任
之前
富中
富丽
富丽堂皇
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
