Bản dịch của từ 百城书 trong tiếng Việt

百城书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百城书 (Danh từ)

bǎi chéng shū
01

Bộ sưu tập sách phong phú, nhiều như hàng trăm thành phố; ẩn dụ cho kho tàng sách quý giá, đa dạng, phong phú.

《魏书.逸士传.李谧》:“丈夫拥书万卷﹐何假南面百城。”后因以“百城”﹑“百城书”喻指丰富的藏书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百城书

bǎi

chéng

shū

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép