Bản dịch của từ 百子帐 trong tiếng Việt

百子帐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百子帐 (Danh từ)

bǎi zǐ zhàng
01

Một loại lều/bạt lớn (北方游牧民族或宴乐所用),形如伞盖可容约百人坐古时婚礼或宴席时搭设的帐篷 Việt: bách tử trướng)

本为北方游牧民族用来供宴乐或居住的帐子,后来古人在举行婚礼时也用之。。南齐书.卷五十七.魏虏传:「以绳相交络,纽木枝枨,覆以青缯,形制平圆,下容百人坐,谓之为『伞』,一云『百子帐』也。于此下宴息。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百子帐

bǎi

zi

zhàng

百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép