Bản dịch của từ 百孔千创 trong tiếng Việt

百孔千创

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百孔千创 (Tính từ)

bǎi kǒng qiān chuāng
01

Ẩn dụ cho cảnh khó khăn, đầy đau thương và tổn thương nghiêm trọng, giống như thân thể bị nhiều lỗ thủng và vết thương sâu.

比喻困苦不堪。同“百孔千疮”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rất nhiều lỗ thủng, vết thương chồng chất; chỉ tình trạng hư hỏng nghiêm trọng, tơi tả không thể sửa chữa.

汉氏以来,群儒区区修补,百孔千疮,随乱随失,其危如一发引千钧。——唐·韩愈《与孟尚书书》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百孔千创

bǎi

kǒng

qiān

chuāng

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
千一虑
千丁
千万
千万买邻
创世
创世纪
创业
创业史
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép