Bản dịch của từ 百官 trong tiếng Việt
百官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百官 (Danh từ)
【bǎi guān】
01
Chỉ chung các quan chức từ cấp thấp đến cấp cao trong triều đình hoặc chính quyền, giống như tập thể các viên quan.
1.古指公卿以下的众官。后泛指各级官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ các cơ quan trong cơ thể người như tim, gan, phổi, thận, v.v.
2.指人体上的各种器官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百官
bǎi
百
guān
官
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
