Bản dịch của từ 百尺楼 trong tiếng Việt

百尺楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百尺楼 (Danh từ)

bǎi chǐ lóu
01

Chỉ chung các tòa nhà cao tầng, thường dùng để nhấn mạnh độ cao vượt trội của toà nhà

1.泛指高楼。

Ví dụ
02

Tên một điệu thơ, dạng từ luật trong thơ ca Trung Quốc, gọi là 'Bách Xích Lâu', tương đương với điệu 'Bốc Toán Tử'.

2.词牌名。即《卜算子》。因秦湛词有“极目烟中百尺楼”句﹐故名。参见“卜算子”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百尺楼

bǎi

chǐ

lóu

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
尺一
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép