Bản dịch của từ 百工 trong tiếng Việt

百工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百工 (Danh từ)

bǎi gōng
01

Chỉ các thợ thủ công, nghệ nhân trong nhiều ngành nghề khác nhau, thường dùng để chỉ nghề truyền thống hay các nghề thủ công đa dạng.

古代泛指各种手工工匠:百工居肆,以成其事|巫医乐师百工之人,不耻相师。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百工

bǎi

gōng

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép