Bản dịch của từ 百工衙 trong tiếng Việt
百工衙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百工衙 (Danh từ)
【bǎi gōng yá】
01
Cơ quan sản xuất thủ công nghiệp dưới thời nhà Thanh Bình, gồm nhiều loại xưởng thủ công như đúc pháo, dệt vải, in sách; do quân đội quản lý và cấp phát vật tư cho thợ thủ công.
太平天国的手工业生产机构。金田起义后不久在军中设立﹐定都天京(今江苏省南京市)后﹐又加以扩充。设有典炮衙﹑典织衙﹑刷书衙等﹐因种类甚多﹐故统称“百工衙”。工匠的生活由“圣库”供给;各衙的领导官员由指挥﹑总制或监军担任。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百工衙
bǎi
百
gōng
工
yá
衙
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
衙会
衙兵
衙内
衙内钻
衙前
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
