Bản dịch của từ 百巧成穷 trong tiếng Việt

百巧成穷

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百巧成穷 (Thành ngữ)

bǎi qiǎo chéng qióng
01

Chỉ người có nhiều tài nghệ nhưng vẫn nghèo khó; tài nhiều mà không giàu (Hán-Việt: bách xảo thành cùng).

指有多种才能的人反而贫困不堪。同“百巧千穷”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百巧成穷

bǎi

qiǎo

chéng

qióng

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
成丁
成世
穷丁
穷下
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép