Bản dịch của từ 百年之业 trong tiếng Việt

百年之业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百年之业 (Danh từ)

bǎi nián zhī yè
01

Sự nghiệp lớn, công việc đồ sộ và lâu dài (mang tính trường tồn, để đời)

业:事业。比喻宏伟而长久的事业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百年之业

bǎi

nián

zhī

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
年丈
年三十
年上
年下
年世
之个
之乎者也
之任
之前
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép