Bản dịch của từ 百废具作 trong tiếng Việt

百废具作

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百废具作 (Tính từ)

bǎi fèi jù zuò
01

Chỉ tình trạng mọi việc cũ kỹ, đình trệ đều được khôi phục, phát triển trở lại một cách sôi nổi.

指一切废置的事都兴办起来。同“百废俱兴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百废具作

bǎi

fèi

zuò

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
废业
废举
作一
作下
作不准
作业
作业本
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép