Bản dịch của từ 百感交集 trong tiếng Việt

百感交集

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百感交集 (Tính từ)

bǎi gǎn jiāo jí
01

Cảm xúc dâng trào, tâm trạng phức tạp, nhiều cảm xúc đan xen.

感:感想;交:同时发生。各种感触交织在一起。形容感触很多,心情复杂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百感交集

bǎi

gǎn

jiāo

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
交下
交与
交丧
交中
交举
集中
集中营
集义
集事
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép