Bản dịch của từ 百战 trong tiếng Việt

百战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百战 (Danh từ)

bǎi zhàn
01

Nhiều lần đánh trận. ◇Vương An Thạch 王安石: Bách chiến bì lao tráng sĩ ai; Trung nguyên nhất bại thế nan hồi 百戰疲勞壯士哀; 中原一敗勢難迴 (Ô giang đình 烏江亭); bách chiến

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百战

bǎi

zhàn

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép