Bản dịch của từ 百楼 trong tiếng Việt

百楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百楼 (Danh từ)

bǎi lóu
01

Tháp canh, lầu cao dùng để quan sát và trinh sát địch (thời xưa); “bách” nghĩa là rất cao, nhấn mạnh độ cao của lầu.

古代瞭望敌情的高台。百﹐极言楼之高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百楼

bǎi

lóu

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép