Bản dịch của từ 百炼钢化为绕指柔 trong tiếng Việt
百炼钢化为绕指柔
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百炼钢化为绕指柔 (Thành ngữ)
【bǎi liàn gāng huà wèi rào zhǐ róu】
01
Nghĩa đen: cây thép sau trăm lần rèn lại hóa mềm như tơ, có thể quấn quanh ngón tay. Nghĩa bóng: người hoặc tính tình vốn cứng rắn, trải qua nhiều sóng gió hay bị đánh bại trở nên nhu nhược, mềm yếu; hoặc chỉ việc làm cho tính tình dữ dằn trở nên ngoan ngoãn, nhu hòa.
绕指柔:柔软得能在手指上缠绕。经过百炼的钢,竟然变成可以绕指的柔软之物。比喻经历失败后变得无能为力。后用来比喻使火爆强硬的性情变得柔顺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百炼钢化为绕指柔
bǎi
百
liàn
炼
gāng
钢
huà
化
wèi
为
rào
绕
zhǐ
指
róu
柔
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
钢丝
钢丝绳
钢丝锯
化为泡影
为下
为丛驱雀
为主
为久
绕口
绕口令
绕嘴
绕圈子
绕弯儿
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
