Bản dịch của từ 百牢关 trong tiếng Việt

百牢关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百牢关 (Danh từ)

bǎi láo guān
01

Tên một cửa ải cổ, nguyên gọi là Bạch Mã Quan, nằm ở phía tây nam huyện Mian, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc

古关名。隋置﹐原名白马关﹐后改。在今陕西省勉县西南。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百牢关

bǎi

láo

guān

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
牢不可拔
牢不可破
牢丸
牢九
牢什古子
关上
关东
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép