Bản dịch của từ 百神 trong tiếng Việt

百神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百神 (Danh từ)

bǎi shén
01

Chỉ các vị thần linh. ◇Thi Kinh 詩經: Hoài nhu bách thần; Cập hà kiều nhạc 懷柔百神; 及河喬嶽 (Chu tụng 周頌; Thì mại 時邁) Vỗ về yên định các vị thần linh; Cho đến (những vị) ở sông rộng; núi cao.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百神

bǎi

shén

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép