Bản dịch của từ 百结 trong tiếng Việt

百结

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百结 (Danh từ)

bǎi jié
01

Áo vá chắp vá từ nhiều mảnh vải vụn, kiểu quần áo tạm bợ, đơn sơ.

1.用碎布缀成的衣服。

Ví dụ
02

Loại vải dệt có các nút nhỏ xếp chồng lên nhau giống như các nút thắt liên tiếp.

3.一种联叠成扣的织物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cây hoa đinh hương, còn gọi là 'bách kết', một loại cây có mùi thơm đặc trưng dùng trong y học và ẩm thực.

5.丁香的别名。参见“百结花”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Những u uất, phiền muộn chất chứa trong lòng, như nhiều nút thắt tâm lý khó giải tỏa.

4.指心中各种郁结。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Mô tả quần áo nhiều chỗ vá, đắp vá lộn xộn như chùm nút (kết) lại.

2.形容衣多补缀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百结

bǎi

jié

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
结业
结义
结习
结了鸟
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép