Bản dịch của từ 百脉根 trong tiếng Việt
百脉根
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百脉根 (Danh từ)
【bǎi mài gēn】
01
Tên một loài cây thân thảo họ Đậu (百脉根属), sống nhiều năm, cao ~30 cm; rễ trắng có thể làm thuốc, cũng dùng làm cỏ cho bò ngựa; hoa vàng hình bướm nở vào tháng 5.
植物名。豆科百脉根属,多年生草本。高约三十公分,根白色,茎长而倾斜,圆柱形。羽状复叶,小叶长椭圆形。五月开花,蝶形花冠,黄色。花后结细长策果。一般可充当牧草,为牛、马饲料,根供药用。
Ví dụ
02
或称为「柏脉根」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百脉根
bǎi
百
mài
脉
gēn
根
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
