Bản dịch của từ 百脚旗 trong tiếng Việt

百脚旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百脚旗 (Danh từ)

bǎi jiǎo qí
01

Loại cờ phất đứng, hai bên có răng cưa, dùng làm hiệu lệnh dẫn đường cho vua chúa thời xưa.

一种竖立的旗帜。两边为锯齿形。古代王公出行﹐用作前导。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百脚旗

bǎi

jiǎo

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép