Bản dịch của từ 百舌鸟 trong tiếng Việt
百舌鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百舌鸟 (Danh từ)
【bǎi shé niǎo】
01
Con chim trăm lưỡi; ý nói hót được đủ giọng; một tên chỉ con chim khướu. ◇A Anh 阿英: Bách thiệt điểu đĩnh thân nhi ứng: Ngã phụng hoàng vương cư mẫu đan chi tiên; hà hại? 百舌鳥挺身而應: 我鳳凰王居牡丹之先; 何害? (Hoa điểu tranh kì 花鳥爭奇); bách thanh
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百舌鸟
bǎi
百
shé
舌
niǎo
鸟
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
