Bản dịch của từ 百节 trong tiếng Việt

百节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百节 (Danh từ)

bǎi jié
01

Các khớp nối trên cơ thể người, nơi các xương liên kết với nhau, như khớp gối, khớp ngón tay.

1.指人体各个关节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi khác của con Ma lục, một loại loài chân khớp nhiều đốt.

3.马陆的别名。见明李时珍《本草纲目.虫四.马陆》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Số lượng nhiều các tầng lớp hoặc chi tiết trong một sự vật, thể hiện sự đa dạng và nhiều mặt.

2.指事物的多层次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百节

bǎi

jié

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép