Bản dịch của từ 百花亭 trong tiếng Việt

百花亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百花亭 (Danh từ)

bǎi huā tíng
01

Tên một cái đình hoặc chòi nghỉ có thể được đặt tên là 'Bách Hoa Đình', nơi thường có nhiều hoa và là điểm dừng chân thư giãn trong vườn hoặc công viên.

亭名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百花亭

bǎi

huā

tíng

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép