Bản dịch của từ 百花洲 trong tiếng Việt
百花洲

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百花洲 (Danh từ)
Một địa danh nổi tiếng ở Thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây, nằm trên hồ Đông Hồ, có nhiều thắng cảnh như Quán Quán Ốc và Cầu Cửu Khúc; sau giải phóng được mở rộng thành Công viên Bát Nhất.
1.在江西省南昌市东湖中。有冠鳌亭﹑九曲桥等胜景。解放后扩建﹐辟为“八一公园”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi một địa danh nổi tiếng ở thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, nổi bật với cảnh sắc hoa và thơ mộng.
2.在江苏省苏州市。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi một khu vực nổi tiếng nằm trên hồ Đại Minh ở thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông, còn gọi là Bách Hoa Đê, nổi tiếng với cảnh đẹp và thơ ca cổ điển.
3.在山东省济南市大明湖中﹐又名百花堤。宋曾巩﹑苏辙皆有诗咏之。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百花洲
bǎi
百
huā
花
zhōu
洲
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
