Bản dịch của từ 百花潭 trong tiếng Việt

百花潭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百花潭 (Danh từ)

bǎi huā tán
01

Tên một địa danh nổi tiếng ở ngoại ô phía tây thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên; là nơi có thảo đường của thi nhân nổi tiếng thời Đường là Đỗ Phủ.

潭名。在今四川省成都市西郊。潭北有唐代著名诗人杜甫的草堂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百花潭

bǎi

huā

tán

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
潭井
潭壑
潭奥
潭府
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép