Bản dịch của từ 百花生日 trong tiếng Việt

百花生日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百花生日 (Danh từ)

bǎi huā shēng rì
01

Ngày mồng 12 tháng 2 âm lịch, gọi là ngày Hoa Triều, tượng trưng cho ngày hoa nở rộ, mùa xuân tràn đầy sức sống.

旧指阴历二月十二日,即花朝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百花生日

bǎi

huā

shēng

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
生一
生三
生上起下
生不逢场
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép