Bản dịch của từ 百花酒 trong tiếng Việt

百花酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百花酒 (Danh từ)

bǎi huā jiǔ
01

Rượu được làm từ nhiều loại hoa khác nhau, thơm ngon và có hương vị đặc biệt

用多种花酿的酒。清张鹤辑《神仙列传.麻姑王方平蔡经》载﹐馀杭有老姥﹐善采百花酿酒。王方平尝与蔡经以千钱沽酒﹐饮而甘美。是后拉群仙降饮其家﹐因授一丸药以偿酒价﹐姥服之化去。后十馀年﹐有人过洞庭湖边﹐见卖百花酒者﹐即姥也。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百花酒

bǎi

huā

jiǔ

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép