Bản dịch của từ 百花魁 trong tiếng Việt

百花魁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百花魁 (Danh từ)

bǎi huā kuí
01

Hoa mai, cũng dùng để chỉ người đứng đầu trong văn học như 'bậc nhất' hay 'đầu đàn'.

1.指梅花。亦喻文坛领袖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người con gái đẹp nhất trong đám đông hoa, thường dùng để chỉ mỹ nhân nổi bật, tuyệt sắc

2.借喻美女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百花魁

bǎi

huā

kuí

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép